Chuyển đổi khẩu độ sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang hải lý (Anh)
| khẩu độ [cl] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 0.10 khẩu độ | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 1 khẩu độ | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 2 khẩu độ | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 3 khẩu độ | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 5 khẩu độ | 0.000001 hải lý (Anh) |
| 10 khẩu độ | 0.000001 hải lý (Anh) |
| 20 khẩu độ | 0.000003 hải lý (Anh) |
| 50 khẩu độ | 0.000007 hải lý (Anh) |
| 100 khẩu độ | 0.000014 hải lý (Anh) |
| 1000 khẩu độ | 0.000137 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang hải lý (Anh)
1 khẩu độ = 0.000000 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 7296000 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang hải lý (Anh):
15 khẩu độ = 15 × 0.000000 hải lý (Anh) = 0.000002 hải lý (Anh)