Chuyển đổi khẩu độ sang league hàng hải (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
khẩu độ [cl]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]

khẩu độ

Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Bảng chuyển đổi khẩu độ sang league hàng hải (Anh)

khẩu độ [cl] league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
0.01 khẩu độ 0.000000 league hàng hải (Anh)
0.10 khẩu độ 0.000000 league hàng hải (Anh)
1 khẩu độ 0.000000 league hàng hải (Anh)
2 khẩu độ 0.000000 league hàng hải (Anh)
3 khẩu độ 0.000000 league hàng hải (Anh)
5 khẩu độ 0.000000 league hàng hải (Anh)
10 khẩu độ 0.000000 league hàng hải (Anh)
20 khẩu độ 0.000001 league hàng hải (Anh)
50 khẩu độ 0.000002 league hàng hải (Anh)
100 khẩu độ 0.000005 league hàng hải (Anh)
1000 khẩu độ 0.000046 league hàng hải (Anh)

Cách chuyển đổi khẩu độ sang league hàng hải (Anh)

1 khẩu độ = 0.000000 league hàng hải (Anh)

1 league hàng hải (Anh) = 21888000 khẩu độ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 khẩu độ sang league hàng hải (Anh):
15 khẩu độ = 15 × 0.000000 league hàng hải (Anh) = 0.000001 league hàng hải (Anh)

Chuyển đổi khẩu độ sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.