Chuyển đổi khẩu độ sang Arshin (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị Arshin (Ukraina) [аршин]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Arshin (Ukraina)
Định nghĩa: Arshin (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Arshin (Ukraina) bằng 0.7112 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang Arshin (Ukraina)
| khẩu độ [cl] | Arshin (Ukraina) [аршин] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000004 Arshin (Ukraina) |
| 0.10 khẩu độ | 0.000036 Arshin (Ukraina) |
| 1 khẩu độ | 0.000357 Arshin (Ukraina) |
| 2 khẩu độ | 0.000714 Arshin (Ukraina) |
| 3 khẩu độ | 0.001071 Arshin (Ukraina) |
| 5 khẩu độ | 0.001786 Arshin (Ukraina) |
| 10 khẩu độ | 0.003571 Arshin (Ukraina) |
| 20 khẩu độ | 0.007143 Arshin (Ukraina) |
| 50 khẩu độ | 0.0179 Arshin (Ukraina) |
| 100 khẩu độ | 0.0357 Arshin (Ukraina) |
| 1000 khẩu độ | 0.3571 Arshin (Ukraina) |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang Arshin (Ukraina)
1 khẩu độ = 0.000357 Arshin (Ukraina)
1 Arshin (Ukraina) = 2800 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang Arshin (Ukraina):
15 khẩu độ = 15 × 0.000357 Arshin (Ukraina) = 0.005357 Arshin (Ukraina)