Chuyển đổi khẩu độ sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị perch [perch]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang perch
| khẩu độ [cl] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000001 perch |
| 0.10 khẩu độ | 0.000005 perch |
| 1 khẩu độ | 0.000051 perch |
| 2 khẩu độ | 0.000101 perch |
| 3 khẩu độ | 0.000152 perch |
| 5 khẩu độ | 0.000253 perch |
| 10 khẩu độ | 0.000505 perch |
| 20 khẩu độ | 0.001010 perch |
| 50 khẩu độ | 0.002525 perch |
| 100 khẩu độ | 0.005051 perch |
| 1000 khẩu độ | 0.0505 perch |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang perch
1 khẩu độ = 0.000051 perch
1 perch = 19800 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang perch:
15 khẩu độ = 15 × 0.000051 perch = 0.000758 perch