Chuyển đổi khẩu độ sang fermi
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị fermi [F, f]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
fermi
Định nghĩa: fermi là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fermi bằng 1.0e-15 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang fermi
| khẩu độ [cl] | fermi [F, f] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 2540000000 fermi |
| 0.10 khẩu độ | 25400000000 fermi |
| 1 khẩu độ | 254000000000 fermi |
| 2 khẩu độ | 508000000000 fermi |
| 3 khẩu độ | 762000000000 fermi |
| 5 khẩu độ | 1270000000000 fermi |
| 10 khẩu độ | 2540000000000 fermi |
| 20 khẩu độ | 5080000000000 fermi |
| 50 khẩu độ | 12700000000000 fermi |
| 100 khẩu độ | 25400000000000 fermi |
| 1000 khẩu độ | 254000000000000 fermi |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang fermi
1 khẩu độ = 254000000000 fermi
1 fermi = 0.000000 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang fermi:
15 khẩu độ = 15 × 254000000000 fermi = 3810000000000 fermi