Chuyển đổi khẩu độ sang kiloyard

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị kiloyard [kyd]
khẩu độ [cl]
kiloyard [kyd]

khẩu độ

Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.

kiloyard

Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.

Bảng chuyển đổi khẩu độ sang kiloyard

khẩu độ [cl] kiloyard [kyd]
0.01 khẩu độ 0.000000 kiloyard
0.10 khẩu độ 0.000000 kiloyard
1 khẩu độ 0.000000 kiloyard
2 khẩu độ 0.000001 kiloyard
3 khẩu độ 0.000001 kiloyard
5 khẩu độ 0.000001 kiloyard
10 khẩu độ 0.000003 kiloyard
20 khẩu độ 0.000006 kiloyard
50 khẩu độ 0.000014 kiloyard
100 khẩu độ 0.000028 kiloyard
1000 khẩu độ 0.000278 kiloyard

Cách chuyển đổi khẩu độ sang kiloyard

1 khẩu độ = 0.000000 kiloyard

1 kiloyard = 3600000 khẩu độ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 khẩu độ sang kiloyard:
15 khẩu độ = 15 × 0.000000 kiloyard = 0.000004 kiloyard

Chuyển đổi khẩu độ sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.