Chuyển đổi khẩu độ sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị hectomét [hm]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang hectomét
| khẩu độ [cl] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000000 hectomét |
| 0.10 khẩu độ | 0.000000 hectomét |
| 1 khẩu độ | 0.000003 hectomét |
| 2 khẩu độ | 0.000005 hectomét |
| 3 khẩu độ | 0.000008 hectomét |
| 5 khẩu độ | 0.000013 hectomét |
| 10 khẩu độ | 0.000025 hectomét |
| 20 khẩu độ | 0.000051 hectomét |
| 50 khẩu độ | 0.000127 hectomét |
| 100 khẩu độ | 0.000254 hectomét |
| 1000 khẩu độ | 0.002540 hectomét |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang hectomét
1 khẩu độ = 0.000003 hectomét
1 hectomét = 393701 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang hectomét:
15 khẩu độ = 15 × 0.000003 hectomét = 0.000038 hectomét