Chuyển đổi khẩu độ sang Bán kính xích đạo Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị Bán kính xích đạo Trái đất [radius]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bán kính xích đạo Trái đất
Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang Bán kính xích đạo Trái đất
| khẩu độ [cl] | Bán kính xích đạo Trái đất [radius] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 0.10 khẩu độ | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 1 khẩu độ | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 2 khẩu độ | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 3 khẩu độ | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 5 khẩu độ | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 10 khẩu độ | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 20 khẩu độ | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 50 khẩu độ | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 100 khẩu độ | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 1000 khẩu độ | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang Bán kính xích đạo Trái đất
1 khẩu độ = 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất
1 Bán kính xích đạo Trái đất = 25110866142 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang Bán kính xích đạo Trái đất:
15 khẩu độ = 15 × 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất = 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất