Chuyển đổi khẩu độ sang cubit (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị cubit (Anh) [cubit (UK)]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang cubit (Anh)
| khẩu độ [cl] | cubit (Anh) [cubit (UK)] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000006 cubit (Anh) |
| 0.10 khẩu độ | 0.000056 cubit (Anh) |
| 1 khẩu độ | 0.000556 cubit (Anh) |
| 2 khẩu độ | 0.001111 cubit (Anh) |
| 3 khẩu độ | 0.001667 cubit (Anh) |
| 5 khẩu độ | 0.002778 cubit (Anh) |
| 10 khẩu độ | 0.005556 cubit (Anh) |
| 20 khẩu độ | 0.0111 cubit (Anh) |
| 50 khẩu độ | 0.0278 cubit (Anh) |
| 100 khẩu độ | 0.0556 cubit (Anh) |
| 1000 khẩu độ | 0.5556 cubit (Anh) |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang cubit (Anh)
1 khẩu độ = 0.000556 cubit (Anh)
1 cubit (Anh) = 1800 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang cubit (Anh):
15 khẩu độ = 15 × 0.000556 cubit (Anh) = 0.008333 cubit (Anh)