Chuyển đổi khẩu độ sang nanomét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị nanomét [nm]
khẩu độ [cl]
nanomét [nm]

khẩu độ

Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.

nanomét

Định nghĩa: nanomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 nanomét bằng 1.0e-9 mét.

Bảng chuyển đổi khẩu độ sang nanomét

khẩu độ [cl] nanomét [nm]
0.01 khẩu độ 2540 nanomét
0.10 khẩu độ 25400 nanomét
1 khẩu độ 254000 nanomét
2 khẩu độ 508000 nanomét
3 khẩu độ 762000 nanomét
5 khẩu độ 1270000 nanomét
10 khẩu độ 2540000 nanomét
20 khẩu độ 5080000 nanomét
50 khẩu độ 12700000 nanomét
100 khẩu độ 25400000 nanomét
1000 khẩu độ 254000000 nanomét

Cách chuyển đổi khẩu độ sang nanomét

1 khẩu độ = 254000 nanomét

1 nanomét = 0.000004 khẩu độ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 khẩu độ sang nanomét:
15 khẩu độ = 15 × 254000 nanomét = 3810000 nanomét

Chuyển đổi khẩu độ sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.