Chuyển đổi khẩu độ sang Cun (Đài Loan)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị Cun (Đài Loan) [台寸]
khẩu độ [cl]
Cun (Đài Loan) [台寸]

khẩu độ

Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.

Cun (Đài Loan)

Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.

Bảng chuyển đổi khẩu độ sang Cun (Đài Loan)

khẩu độ [cl] Cun (Đài Loan) [台寸]
0.01 khẩu độ 0.000084 Cun (Đài Loan)
0.10 khẩu độ 0.000838 Cun (Đài Loan)
1 khẩu độ 0.008382 Cun (Đài Loan)
2 khẩu độ 0.0168 Cun (Đài Loan)
3 khẩu độ 0.0251 Cun (Đài Loan)
5 khẩu độ 0.0419 Cun (Đài Loan)
10 khẩu độ 0.0838 Cun (Đài Loan)
20 khẩu độ 0.1676 Cun (Đài Loan)
50 khẩu độ 0.4191 Cun (Đài Loan)
100 khẩu độ 0.8382 Cun (Đài Loan)
1000 khẩu độ 8.38 Cun (Đài Loan)

Cách chuyển đổi khẩu độ sang Cun (Đài Loan)

1 khẩu độ = 0.008382 Cun (Đài Loan)

1 Cun (Đài Loan) = 119.30 khẩu độ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 khẩu độ sang Cun (Đài Loan):
15 khẩu độ = 15 × 0.008382 Cun (Đài Loan) = 0.125730 Cun (Đài Loan)

Chuyển đổi khẩu độ sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.