Chuyển đổi khẩu độ sang league hàng hải (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
khẩu độ [cl]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]

khẩu độ

Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

Bảng chuyển đổi khẩu độ sang league hàng hải (quốc tế)

khẩu độ [cl] league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
0.01 khẩu độ 0.000000 league hàng hải (quốc tế)
0.10 khẩu độ 0.000000 league hàng hải (quốc tế)
1 khẩu độ 0.000000 league hàng hải (quốc tế)
2 khẩu độ 0.000000 league hàng hải (quốc tế)
3 khẩu độ 0.000000 league hàng hải (quốc tế)
5 khẩu độ 0.000000 league hàng hải (quốc tế)
10 khẩu độ 0.000000 league hàng hải (quốc tế)
20 khẩu độ 0.000001 league hàng hải (quốc tế)
50 khẩu độ 0.000002 league hàng hải (quốc tế)
100 khẩu độ 0.000005 league hàng hải (quốc tế)
1000 khẩu độ 0.000046 league hàng hải (quốc tế)

Cách chuyển đổi khẩu độ sang league hàng hải (quốc tế)

1 khẩu độ = 0.000000 league hàng hải (quốc tế)

1 league hàng hải (quốc tế) = 21874016 khẩu độ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 khẩu độ sang league hàng hải (quốc tế):
15 khẩu độ = 15 × 0.000000 league hàng hải (quốc tế) = 0.000001 league hàng hải (quốc tế)

Chuyển đổi khẩu độ sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.