Chuyển đổi khẩu độ sang Old Norwegian foot (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang Old Norwegian foot (Na Uy)
| khẩu độ [cl] | Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000008 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 0.10 khẩu độ | 0.000081 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1 khẩu độ | 0.000810 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 2 khẩu độ | 0.001619 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 3 khẩu độ | 0.002429 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 5 khẩu độ | 0.004048 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 10 khẩu độ | 0.008096 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 20 khẩu độ | 0.0162 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 50 khẩu độ | 0.0405 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 100 khẩu độ | 0.0810 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1000 khẩu độ | 0.8096 Old Norwegian foot (Na Uy) |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang Old Norwegian foot (Na Uy)
1 khẩu độ = 0.000810 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 1235 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 khẩu độ = 15 × 0.000810 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.012143 Old Norwegian foot (Na Uy)