Chuyển đổi khẩu độ sang gang tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị gang tay [hand]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
gang tay
Định nghĩa: gang tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang tay bằng 0.1016 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang gang tay
| khẩu độ [cl] | gang tay [hand] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000025 gang tay |
| 0.10 khẩu độ | 0.000250 gang tay |
| 1 khẩu độ | 0.002500 gang tay |
| 2 khẩu độ | 0.005000 gang tay |
| 3 khẩu độ | 0.007500 gang tay |
| 5 khẩu độ | 0.0125 gang tay |
| 10 khẩu độ | 0.0250 gang tay |
| 20 khẩu độ | 0.0500 gang tay |
| 50 khẩu độ | 0.1250 gang tay |
| 100 khẩu độ | 0.2500 gang tay |
| 1000 khẩu độ | 2.50 gang tay |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang gang tay
1 khẩu độ = 0.002500 gang tay
1 gang tay = 400.00 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang gang tay:
15 khẩu độ = 15 × 0.002500 gang tay = 0.037500 gang tay