Chuyển đổi khẩu độ sang league (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị league (thành văn) [st.league]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
league (thành văn)
Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang league (thành văn)
| khẩu độ [cl] | league (thành văn) [st.league] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000000 league (thành văn) |
| 0.10 khẩu độ | 0.000000 league (thành văn) |
| 1 khẩu độ | 0.000000 league (thành văn) |
| 2 khẩu độ | 0.000000 league (thành văn) |
| 3 khẩu độ | 0.000000 league (thành văn) |
| 5 khẩu độ | 0.000000 league (thành văn) |
| 10 khẩu độ | 0.000001 league (thành văn) |
| 20 khẩu độ | 0.000001 league (thành văn) |
| 50 khẩu độ | 0.000003 league (thành văn) |
| 100 khẩu độ | 0.000005 league (thành văn) |
| 1000 khẩu độ | 0.000053 league (thành văn) |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang league (thành văn)
1 khẩu độ = 0.000000 league (thành văn)
1 league (thành văn) = 19008038 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang league (thành văn):
15 khẩu độ = 15 × 0.000000 league (thành văn) = 0.000001 league (thành văn)