Chuyển đổi khẩu độ sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị dây thừng [rope]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang dây thừng
| khẩu độ [cl] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000000 dây thừng |
| 0.10 khẩu độ | 0.000004 dây thừng |
| 1 khẩu độ | 0.000042 dây thừng |
| 2 khẩu độ | 0.000083 dây thừng |
| 3 khẩu độ | 0.000125 dây thừng |
| 5 khẩu độ | 0.000208 dây thừng |
| 10 khẩu độ | 0.000417 dây thừng |
| 20 khẩu độ | 0.000833 dây thừng |
| 50 khẩu độ | 0.002083 dây thừng |
| 100 khẩu độ | 0.004167 dây thừng |
| 1000 khẩu độ | 0.0417 dây thừng |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang dây thừng
1 khẩu độ = 0.000042 dây thừng
1 dây thừng = 24000 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang dây thừng:
15 khẩu độ = 15 × 0.000042 dây thừng = 0.000625 dây thừng