Chuyển đổi khẩu độ sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
khẩu độ [cl]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

khẩu độ

Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi khẩu độ sang Bán kính cực Trái đất

khẩu độ [cl] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 khẩu độ 0.000000 Bán kính cực Trái đất
0.10 khẩu độ 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 khẩu độ 0.000000 Bán kính cực Trái đất
2 khẩu độ 0.000000 Bán kính cực Trái đất
3 khẩu độ 0.000000 Bán kính cực Trái đất
5 khẩu độ 0.000000 Bán kính cực Trái đất
10 khẩu độ 0.000000 Bán kính cực Trái đất
20 khẩu độ 0.000000 Bán kính cực Trái đất
50 khẩu độ 0.000000 Bán kính cực Trái đất
100 khẩu độ 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1000 khẩu độ 0.000000 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi khẩu độ sang Bán kính cực Trái đất

1 khẩu độ = 0.000000 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 25026681102 khẩu độ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 khẩu độ sang Bán kính cực Trái đất:
15 khẩu độ = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi khẩu độ sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.