Chuyển đổi khẩu độ sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị sậy [reed]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang sậy
| khẩu độ [cl] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000001 sậy |
| 0.10 khẩu độ | 0.000009 sậy |
| 1 khẩu độ | 0.000093 sậy |
| 2 khẩu độ | 0.000185 sậy |
| 3 khẩu độ | 0.000278 sậy |
| 5 khẩu độ | 0.000463 sậy |
| 10 khẩu độ | 0.000926 sậy |
| 20 khẩu độ | 0.001852 sậy |
| 50 khẩu độ | 0.004630 sậy |
| 100 khẩu độ | 0.009259 sậy |
| 1000 khẩu độ | 0.0926 sậy |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang sậy
1 khẩu độ = 0.000093 sậy
1 sậy = 10800 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang sậy:
15 khẩu độ = 15 × 0.000093 sậy = 0.001389 sậy