Chuyển đổi khẩu độ sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị ken [ken]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang ken
| khẩu độ [cl] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000001 ken |
| 0.10 khẩu độ | 0.000012 ken |
| 1 khẩu độ | 0.000120 ken |
| 2 khẩu độ | 0.000240 ken |
| 3 khẩu độ | 0.000360 ken |
| 5 khẩu độ | 0.000600 ken |
| 10 khẩu độ | 0.001199 ken |
| 20 khẩu độ | 0.002398 ken |
| 50 khẩu độ | 0.005995 ken |
| 100 khẩu độ | 0.0120 ken |
| 1000 khẩu độ | 0.1199 ken |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang ken
1 khẩu độ = 0.000120 ken
1 ken = 8340 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang ken:
15 khẩu độ = 15 × 0.000120 ken = 0.001799 ken