Chuyển đổi khẩu độ sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang độ rộng ngón tay
| khẩu độ [cl] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000133 độ rộng ngón tay |
| 0.10 khẩu độ | 0.001333 độ rộng ngón tay |
| 1 khẩu độ | 0.0133 độ rộng ngón tay |
| 2 khẩu độ | 0.0267 độ rộng ngón tay |
| 3 khẩu độ | 0.0400 độ rộng ngón tay |
| 5 khẩu độ | 0.0667 độ rộng ngón tay |
| 10 khẩu độ | 0.1333 độ rộng ngón tay |
| 20 khẩu độ | 0.2667 độ rộng ngón tay |
| 50 khẩu độ | 0.6667 độ rộng ngón tay |
| 100 khẩu độ | 1.33 độ rộng ngón tay |
| 1000 khẩu độ | 13.33 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang độ rộng ngón tay
1 khẩu độ = 0.013333 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 75.00 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang độ rộng ngón tay:
15 khẩu độ = 15 × 0.013333 độ rộng ngón tay = 0.200000 độ rộng ngón tay