Chuyển đổi NPR sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NPR [Nepalese Rupee] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi NPR sang TZS
| NPR [Nepalese Rupee] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 NPR | 0.1752 TZS |
| 0.10 NPR | 1.75 TZS |
| 1 NPR | 17.52 TZS |
| 2 NPR | 35.03 TZS |
| 3 NPR | 52.55 TZS |
| 5 NPR | 87.58 TZS |
| 10 NPR | 175.16 TZS |
| 20 NPR | 350.31 TZS |
| 50 NPR | 875.78 TZS |
| 100 NPR | 1752 TZS |
| 1000 NPR | 17516 TZS |
Cách chuyển đổi NPR sang TZS
1 NPR = 17.52 TZS
1 TZS = 0.057092 NPR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NPR sang TZS:
15 NPR = 15 × 17.52 TZS = 262.73 TZS