Chuyển đổi NPR sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NPR [Nepalese Rupee] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi NPR sang LYD
| NPR [Nepalese Rupee] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 NPR | 0.000416 LYD |
| 0.10 NPR | 0.004157 LYD |
| 1 NPR | 0.0416 LYD |
| 2 NPR | 0.0831 LYD |
| 3 NPR | 0.1247 LYD |
| 5 NPR | 0.2079 LYD |
| 10 NPR | 0.4157 LYD |
| 20 NPR | 0.8314 LYD |
| 50 NPR | 2.08 LYD |
| 100 NPR | 4.16 LYD |
| 1000 NPR | 41.57 LYD |
Cách chuyển đổi NPR sang LYD
1 NPR = 0.041572 LYD
1 LYD = 24.05 NPR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NPR sang LYD:
15 NPR = 15 × 0.041572 LYD = 0.623584 LYD