Chuyển đổi NPR sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NPR [Nepalese Rupee] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi NPR sang LYD
| NPR [Nepalese Rupee] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 NPR | 0.000423 LYD |
| 0.10 NPR | 0.004233 LYD |
| 1 NPR | 0.0423 LYD |
| 2 NPR | 0.0847 LYD |
| 3 NPR | 0.1270 LYD |
| 5 NPR | 0.2117 LYD |
| 10 NPR | 0.4233 LYD |
| 20 NPR | 0.8467 LYD |
| 50 NPR | 2.12 LYD |
| 100 NPR | 4.23 LYD |
| 1000 NPR | 42.33 LYD |
Cách chuyển đổi NPR sang LYD
1 NPR = 0.042335 LYD
1 LYD = 23.62 NPR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NPR sang LYD:
15 NPR = 15 × 0.042335 LYD = 0.635023 LYD