Chuyển đổi NPR sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NPR [Nepalese Rupee] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi NPR sang GHS
| NPR [Nepalese Rupee] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 NPR | 0.000749 GHS |
| 0.10 NPR | 0.007486 GHS |
| 1 NPR | 0.0749 GHS |
| 2 NPR | 0.1497 GHS |
| 3 NPR | 0.2246 GHS |
| 5 NPR | 0.3743 GHS |
| 10 NPR | 0.7486 GHS |
| 20 NPR | 1.50 GHS |
| 50 NPR | 3.74 GHS |
| 100 NPR | 7.49 GHS |
| 1000 NPR | 74.86 GHS |
Cách chuyển đổi NPR sang GHS
1 NPR = 0.074855 GHS
1 GHS = 13.36 NPR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NPR sang GHS:
15 NPR = 15 × 0.074855 GHS = 1.12 GHS