Chuyển đổi NPR sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NPR [Nepalese Rupee] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi NPR sang HRK
| NPR [Nepalese Rupee] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 NPR | 0.000427 HRK |
| 0.10 NPR | 0.004273 HRK |
| 1 NPR | 0.0427 HRK |
| 2 NPR | 0.0855 HRK |
| 3 NPR | 0.1282 HRK |
| 5 NPR | 0.2137 HRK |
| 10 NPR | 0.4273 HRK |
| 20 NPR | 0.8547 HRK |
| 50 NPR | 2.14 HRK |
| 100 NPR | 4.27 HRK |
| 1000 NPR | 42.73 HRK |
Cách chuyển đổi NPR sang HRK
1 NPR = 0.042735 HRK
1 HRK = 23.40 NPR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NPR sang HRK:
15 NPR = 15 × 0.042735 HRK = 0.641022 HRK