Chuyển đổi NPR sang IDR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NPR [Nepalese Rupee] sang đơn vị IDR [Indonesian Rupiah]
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
Bảng chuyển đổi NPR sang IDR
| NPR [Nepalese Rupee] | IDR [Indonesian Rupiah] |
|---|---|
| 0.01 NPR | 1.15 IDR |
| 0.10 NPR | 11.52 IDR |
| 1 NPR | 115.21 IDR |
| 2 NPR | 230.42 IDR |
| 3 NPR | 345.63 IDR |
| 5 NPR | 576.05 IDR |
| 10 NPR | 1152 IDR |
| 20 NPR | 2304 IDR |
| 50 NPR | 5760 IDR |
| 100 NPR | 11521 IDR |
| 1000 NPR | 115209 IDR |
Cách chuyển đổi NPR sang IDR
1 NPR = 115.21 IDR
1 IDR = 0.008680 NPR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NPR sang IDR:
15 NPR = 15 × 115.21 IDR = 1728 IDR