Chuyển đổi NPR sang IDR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NPR [Nepalese Rupee] sang đơn vị IDR [Indonesian Rupiah]
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
Bảng chuyển đổi NPR sang IDR
| NPR [Nepalese Rupee] | IDR [Indonesian Rupiah] |
|---|---|
| 0.01 NPR | 1.20 IDR |
| 0.10 NPR | 11.98 IDR |
| 1 NPR | 119.81 IDR |
| 2 NPR | 239.61 IDR |
| 3 NPR | 359.42 IDR |
| 5 NPR | 599.03 IDR |
| 10 NPR | 1198 IDR |
| 20 NPR | 2396 IDR |
| 50 NPR | 5990 IDR |
| 100 NPR | 11981 IDR |
| 1000 NPR | 119806 IDR |
Cách chuyển đổi NPR sang IDR
1 NPR = 119.81 IDR
1 IDR = 0.008347 NPR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NPR sang IDR:
15 NPR = 15 × 119.81 IDR = 1797 IDR