Chuyển đổi NPR sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NPR [Nepalese Rupee] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi NPR sang CNH
| NPR [Nepalese Rupee] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 NPR | 0.000441 CNH |
| 0.10 NPR | 0.004412 CNH |
| 1 NPR | 0.0441 CNH |
| 2 NPR | 0.0882 CNH |
| 3 NPR | 0.1324 CNH |
| 5 NPR | 0.2206 CNH |
| 10 NPR | 0.4412 CNH |
| 20 NPR | 0.8824 CNH |
| 50 NPR | 2.21 CNH |
| 100 NPR | 4.41 CNH |
| 1000 NPR | 44.12 CNH |
Cách chuyển đổi NPR sang CNH
1 NPR = 0.044118 CNH
1 CNH = 22.67 NPR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NPR sang CNH:
15 NPR = 15 × 0.044118 CNH = 0.661766 CNH