Chuyển đổi NPR sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NPR [Nepalese Rupee] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi NPR sang OMR
| NPR [Nepalese Rupee] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 NPR | 0.000025 OMR |
| 0.10 NPR | 0.000254 OMR |
| 1 NPR | 0.002542 OMR |
| 2 NPR | 0.005083 OMR |
| 3 NPR | 0.007625 OMR |
| 5 NPR | 0.0127 OMR |
| 10 NPR | 0.0254 OMR |
| 20 NPR | 0.0508 OMR |
| 50 NPR | 0.1271 OMR |
| 100 NPR | 0.2542 OMR |
| 1000 NPR | 2.54 OMR |
Cách chuyển đổi NPR sang OMR
1 NPR = 0.002542 OMR
1 OMR = 393.46 NPR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NPR sang OMR:
15 NPR = 15 × 0.002542 OMR = 0.038123 OMR