Chuyển đổi NPR sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NPR [Nepalese Rupee] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi NPR sang KWD
| NPR [Nepalese Rupee] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 NPR | 0.000020 KWD |
| 0.10 NPR | 0.000202 KWD |
| 1 NPR | 0.002020 KWD |
| 2 NPR | 0.004041 KWD |
| 3 NPR | 0.006061 KWD |
| 5 NPR | 0.0101 KWD |
| 10 NPR | 0.0202 KWD |
| 20 NPR | 0.0404 KWD |
| 50 NPR | 0.1010 KWD |
| 100 NPR | 0.2020 KWD |
| 1000 NPR | 2.02 KWD |
Cách chuyển đổi NPR sang KWD
1 NPR = 0.002020 KWD
1 KWD = 494.94 NPR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NPR sang KWD:
15 NPR = 15 × 0.002020 KWD = 0.030307 KWD