Chuyển đổi NPR sang GYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NPR [Nepalese Rupee] sang đơn vị GYD [Guyanaese Dollar]
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
GYD
Định nghĩa: GYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guyana.
Bảng chuyển đổi NPR sang GYD
| NPR [Nepalese Rupee] | GYD [Guyanaese Dollar] |
|---|---|
| 0.01 NPR | 0.0138 GYD |
| 0.10 NPR | 0.1380 GYD |
| 1 NPR | 1.38 GYD |
| 2 NPR | 2.76 GYD |
| 3 NPR | 4.14 GYD |
| 5 NPR | 6.90 GYD |
| 10 NPR | 13.80 GYD |
| 20 NPR | 27.61 GYD |
| 50 NPR | 69.02 GYD |
| 100 NPR | 138.04 GYD |
| 1000 NPR | 1380 GYD |
Cách chuyển đổi NPR sang GYD
1 NPR = 1.38 GYD
1 GYD = 0.724406 NPR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NPR sang GYD:
15 NPR = 15 × 1.38 GYD = 20.71 GYD