Chuyển đổi NPR sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NPR [Nepalese Rupee] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi NPR sang TJS
| NPR [Nepalese Rupee] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 NPR | 0.000604 TJS |
| 0.10 NPR | 0.006036 TJS |
| 1 NPR | 0.0604 TJS |
| 2 NPR | 0.1207 TJS |
| 3 NPR | 0.1811 TJS |
| 5 NPR | 0.3018 TJS |
| 10 NPR | 0.6036 TJS |
| 20 NPR | 1.21 TJS |
| 50 NPR | 3.02 TJS |
| 100 NPR | 6.04 TJS |
| 1000 NPR | 60.36 TJS |
Cách chuyển đổi NPR sang TJS
1 NPR = 0.060359 TJS
1 TJS = 16.57 NPR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NPR sang TJS:
15 NPR = 15 × 0.060359 TJS = 0.905387 TJS