Chuyển đổi NPR sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NPR [Nepalese Rupee] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi NPR sang STN
| NPR [Nepalese Rupee] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 NPR | 0.001441 STN |
| 0.10 NPR | 0.0144 STN |
| 1 NPR | 0.1441 STN |
| 2 NPR | 0.2882 STN |
| 3 NPR | 0.4324 STN |
| 5 NPR | 0.7206 STN |
| 10 NPR | 1.44 STN |
| 20 NPR | 2.88 STN |
| 50 NPR | 7.21 STN |
| 100 NPR | 14.41 STN |
| 1000 NPR | 144.12 STN |
Cách chuyển đổi NPR sang STN
1 NPR = 0.144121 STN
1 STN = 6.94 NPR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NPR sang STN:
15 NPR = 15 × 0.144121 STN = 2.16 STN