Chuyển đổi NPR sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NPR [Nepalese Rupee] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi NPR sang STN
| NPR [Nepalese Rupee] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 NPR | 0.001390 STN |
| 0.10 NPR | 0.0139 STN |
| 1 NPR | 0.1390 STN |
| 2 NPR | 0.2779 STN |
| 3 NPR | 0.4169 STN |
| 5 NPR | 0.6949 STN |
| 10 NPR | 1.39 STN |
| 20 NPR | 2.78 STN |
| 50 NPR | 6.95 STN |
| 100 NPR | 13.90 STN |
| 1000 NPR | 138.97 STN |
Cách chuyển đổi NPR sang STN
1 NPR = 0.138972 STN
1 STN = 7.20 NPR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NPR sang STN:
15 NPR = 15 × 0.138972 STN = 2.08 STN