Chuyển đổi NPR sang GTQ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi NPR [Nepalese Rupee] sang đơn vị GTQ [Guatemalan Quetzal]
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
GTQ
Định nghĩa: GTQ là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guatemala.
Bảng chuyển đổi NPR sang GTQ
| NPR [Nepalese Rupee] | GTQ [Guatemalan Quetzal] |
|---|---|
| 0.01 NPR | 0.000497 GTQ |
| 0.10 NPR | 0.004972 GTQ |
| 1 NPR | 0.0497 GTQ |
| 2 NPR | 0.0994 GTQ |
| 3 NPR | 0.1492 GTQ |
| 5 NPR | 0.2486 GTQ |
| 10 NPR | 0.4972 GTQ |
| 20 NPR | 0.9944 GTQ |
| 50 NPR | 2.49 GTQ |
| 100 NPR | 4.97 GTQ |
| 1000 NPR | 49.72 GTQ |
Cách chuyển đổi NPR sang GTQ
1 NPR = 0.049721 GTQ
1 GTQ = 20.11 NPR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 NPR sang GTQ:
15 NPR = 15 × 0.049721 GTQ = 0.745817 GTQ