Chuyển đổi quart (Mỹ) sang Sho (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Mỹ) [qt (US)] sang đơn vị Sho (Nhật Bản) [升]
quart (Mỹ)
Định nghĩa: quart (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Mỹ) bằng 0.0009463529 mét khối.
Sho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Mỹ) sang Sho (Nhật Bản)
| quart (Mỹ) [qt (US)] | Sho (Nhật Bản) [升] |
|---|---|
| 0.01 quart (Mỹ) | 0.005246 Sho (Nhật Bản) |
| 0.10 quart (Mỹ) | 0.0525 Sho (Nhật Bản) |
| 1 quart (Mỹ) | 0.5246 Sho (Nhật Bản) |
| 2 quart (Mỹ) | 1.05 Sho (Nhật Bản) |
| 3 quart (Mỹ) | 1.57 Sho (Nhật Bản) |
| 5 quart (Mỹ) | 2.62 Sho (Nhật Bản) |
| 10 quart (Mỹ) | 5.25 Sho (Nhật Bản) |
| 20 quart (Mỹ) | 10.49 Sho (Nhật Bản) |
| 50 quart (Mỹ) | 26.23 Sho (Nhật Bản) |
| 100 quart (Mỹ) | 52.46 Sho (Nhật Bản) |
| 1000 quart (Mỹ) | 524.61 Sho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi quart (Mỹ) sang Sho (Nhật Bản)
1 quart (Mỹ) = 0.524613 Sho (Nhật Bản)
1 Sho (Nhật Bản) = 1.91 quart (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Mỹ) sang Sho (Nhật Bản):
15 quart (Mỹ) = 15 × 0.524613 Sho (Nhật Bản) = 7.87 Sho (Nhật Bản)