Chuyển đổi quart (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Mỹ) [qt (US)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
quart (Mỹ)
Định nghĩa: quart (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Mỹ) bằng 0.0009463529 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)
| quart (Mỹ) [qt (US)] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 quart (Mỹ) | 0.002581 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 quart (Mỹ) | 0.0258 hin (Kinh Thánh) |
| 1 quart (Mỹ) | 0.2581 hin (Kinh Thánh) |
| 2 quart (Mỹ) | 0.5162 hin (Kinh Thánh) |
| 3 quart (Mỹ) | 0.7743 hin (Kinh Thánh) |
| 5 quart (Mỹ) | 1.29 hin (Kinh Thánh) |
| 10 quart (Mỹ) | 2.58 hin (Kinh Thánh) |
| 20 quart (Mỹ) | 5.16 hin (Kinh Thánh) |
| 50 quart (Mỹ) | 12.90 hin (Kinh Thánh) |
| 100 quart (Mỹ) | 25.81 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 quart (Mỹ) | 258.10 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi quart (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)
1 quart (Mỹ) = 0.258096 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 3.87 quart (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh):
15 quart (Mỹ) = 15 × 0.258096 hin (Kinh Thánh) = 3.87 hin (Kinh Thánh)