Chuyển đổi quart (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Mỹ) [qt (US)] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
quart (Mỹ) [qt (US)]
homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]

quart (Mỹ)

Định nghĩa: quart (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Mỹ) bằng 0.0009463529 mét khối.

homer (Kinh Thánh)

Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

Bảng chuyển đổi quart (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh)

quart (Mỹ) [qt (US)] homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
0.01 quart (Mỹ) 0.000043 homer (Kinh Thánh)
0.10 quart (Mỹ) 0.000430 homer (Kinh Thánh)
1 quart (Mỹ) 0.004302 homer (Kinh Thánh)
2 quart (Mỹ) 0.008603 homer (Kinh Thánh)
3 quart (Mỹ) 0.0129 homer (Kinh Thánh)
5 quart (Mỹ) 0.0215 homer (Kinh Thánh)
10 quart (Mỹ) 0.0430 homer (Kinh Thánh)
20 quart (Mỹ) 0.0860 homer (Kinh Thánh)
50 quart (Mỹ) 0.2151 homer (Kinh Thánh)
100 quart (Mỹ) 0.4302 homer (Kinh Thánh)
1000 quart (Mỹ) 4.30 homer (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi quart (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh)

1 quart (Mỹ) = 0.004302 homer (Kinh Thánh)

1 homer (Kinh Thánh) = 232.47 quart (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 quart (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh):
15 quart (Mỹ) = 15 × 0.004302 homer (Kinh Thánh) = 0.064524 homer (Kinh Thánh)

Chuyển đổi quart (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.