Chuyển đổi quart (Mỹ) sang feet khối
quart (Mỹ)
Định nghĩa: quart (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Mỹ) bằng 0.0009463529 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi quart (Mỹ) sang feet khối
| quart (Mỹ) [qt (US)] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 quart (Mỹ) | 0.000334 feet khối |
| 0.10 quart (Mỹ) | 0.003342 feet khối |
| 1 quart (Mỹ) | 0.0334 feet khối |
| 2 quart (Mỹ) | 0.0668 feet khối |
| 3 quart (Mỹ) | 0.1003 feet khối |
| 5 quart (Mỹ) | 0.1671 feet khối |
| 10 quart (Mỹ) | 0.3342 feet khối |
| 20 quart (Mỹ) | 0.6684 feet khối |
| 50 quart (Mỹ) | 1.67 feet khối |
| 100 quart (Mỹ) | 3.34 feet khối |
| 1000 quart (Mỹ) | 33.42 feet khối |
Cách chuyển đổi quart (Mỹ) sang feet khối
1 quart (Mỹ) = 0.033420 feet khối
1 feet khối = 29.92 quart (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Mỹ) sang feet khối:
15 quart (Mỹ) = 15 × 0.033420 feet khối = 0.501302 feet khối