Chuyển đổi quart (Mỹ) sang pint (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Mỹ) [qt (US)] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
quart (Mỹ)
Định nghĩa: quart (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Mỹ) bằng 0.0009463529 mét khối.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi quart (Mỹ) sang pint (Anh)
| quart (Mỹ) [qt (US)] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 quart (Mỹ) | 0.0167 pint (Anh) |
| 0.10 quart (Mỹ) | 0.1665 pint (Anh) |
| 1 quart (Mỹ) | 1.67 pint (Anh) |
| 2 quart (Mỹ) | 3.33 pint (Anh) |
| 3 quart (Mỹ) | 5.00 pint (Anh) |
| 5 quart (Mỹ) | 8.33 pint (Anh) |
| 10 quart (Mỹ) | 16.65 pint (Anh) |
| 20 quart (Mỹ) | 33.31 pint (Anh) |
| 50 quart (Mỹ) | 83.27 pint (Anh) |
| 100 quart (Mỹ) | 166.53 pint (Anh) |
| 1000 quart (Mỹ) | 1665 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi quart (Mỹ) sang pint (Anh)
1 quart (Mỹ) = 1.67 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 0.600475 quart (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quart (Mỹ) sang pint (Anh):
15 quart (Mỹ) = 15 × 1.67 pint (Anh) = 24.98 pint (Anh)