Chuyển đổi quart (Mỹ) sang inch khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quart (Mỹ) [qt (US)] sang đơn vị inch khối [in^3]
quart (Mỹ) [qt (US)]
inch khối [in^3]

quart (Mỹ)

Định nghĩa: quart (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Mỹ) bằng 0.0009463529 mét khối.

inch khối

Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.

Bảng chuyển đổi quart (Mỹ) sang inch khối

quart (Mỹ) [qt (US)] inch khối [in^3]
0.01 quart (Mỹ) 0.5775 inch khối
0.10 quart (Mỹ) 5.77 inch khối
1 quart (Mỹ) 57.75 inch khối
2 quart (Mỹ) 115.50 inch khối
3 quart (Mỹ) 173.25 inch khối
5 quart (Mỹ) 288.75 inch khối
10 quart (Mỹ) 577.50 inch khối
20 quart (Mỹ) 1155 inch khối
50 quart (Mỹ) 2887 inch khối
100 quart (Mỹ) 5775 inch khối
1000 quart (Mỹ) 57750 inch khối

Cách chuyển đổi quart (Mỹ) sang inch khối

1 quart (Mỹ) = 57.75 inch khối

1 inch khối = 0.017316 quart (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 quart (Mỹ) sang inch khối:
15 quart (Mỹ) = 15 × 57.75 inch khối = 866.25 inch khối

Chuyển đổi quart (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.