Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang Vedro (Nga)
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 0.0969 Vedro (Nga) |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 0.9695 Vedro (Nga) |
| 1 thùng (Mỹ) | 9.69 Vedro (Nga) |
| 2 thùng (Mỹ) | 19.39 Vedro (Nga) |
| 3 thùng (Mỹ) | 29.08 Vedro (Nga) |
| 5 thùng (Mỹ) | 48.47 Vedro (Nga) |
| 10 thùng (Mỹ) | 96.95 Vedro (Nga) |
| 20 thùng (Mỹ) | 193.90 Vedro (Nga) |
| 50 thùng (Mỹ) | 484.74 Vedro (Nga) |
| 100 thùng (Mỹ) | 969.48 Vedro (Nga) |
| 1000 thùng (Mỹ) | 9695 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang Vedro (Nga)
1 thùng (Mỹ) = 9.69 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 0.103148 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang Vedro (Nga):
15 thùng (Mỹ) = 15 × 9.69 Vedro (Nga) = 145.42 Vedro (Nga)