Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang trăm feet khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị trăm feet khối [hundred-cubic foot]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
trăm feet khối
Định nghĩa: trăm feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang trăm feet khối
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | trăm feet khối [hundred-cubic foot] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 0.000421 trăm feet khối |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 0.004211 trăm feet khối |
| 1 thùng (Mỹ) | 0.0421 trăm feet khối |
| 2 thùng (Mỹ) | 0.0842 trăm feet khối |
| 3 thùng (Mỹ) | 0.1263 trăm feet khối |
| 5 thùng (Mỹ) | 0.2105 trăm feet khối |
| 10 thùng (Mỹ) | 0.4211 trăm feet khối |
| 20 thùng (Mỹ) | 0.8422 trăm feet khối |
| 50 thùng (Mỹ) | 2.11 trăm feet khối |
| 100 thùng (Mỹ) | 4.21 trăm feet khối |
| 1000 thùng (Mỹ) | 42.11 trăm feet khối |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang trăm feet khối
1 thùng (Mỹ) = 0.042109 trăm feet khối
1 trăm feet khối = 23.75 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang trăm feet khối:
15 thùng (Mỹ) = 15 × 0.042109 trăm feet khối = 0.631641 trăm feet khối