Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị Kanna (Thụy Điển) [kanna]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển)
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | Kanna (Thụy Điển) [kanna] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 0.4556 Kanna (Thụy Điển) |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 4.56 Kanna (Thụy Điển) |
| 1 thùng (Mỹ) | 45.56 Kanna (Thụy Điển) |
| 2 thùng (Mỹ) | 91.13 Kanna (Thụy Điển) |
| 3 thùng (Mỹ) | 136.69 Kanna (Thụy Điển) |
| 5 thùng (Mỹ) | 227.82 Kanna (Thụy Điển) |
| 10 thùng (Mỹ) | 455.64 Kanna (Thụy Điển) |
| 20 thùng (Mỹ) | 911.28 Kanna (Thụy Điển) |
| 50 thùng (Mỹ) | 2278 Kanna (Thụy Điển) |
| 100 thùng (Mỹ) | 4556 Kanna (Thụy Điển) |
| 1000 thùng (Mỹ) | 45564 Kanna (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển)
1 thùng (Mỹ) = 45.56 Kanna (Thụy Điển)
1 Kanna (Thụy Điển) = 0.021947 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển):
15 thùng (Mỹ) = 15 × 45.56 Kanna (Thụy Điển) = 683.46 Kanna (Thụy Điển)