Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang pint (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang pint (Anh)
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 2.10 pint (Anh) |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 20.98 pint (Anh) |
| 1 thùng (Mỹ) | 209.83 pint (Anh) |
| 2 thùng (Mỹ) | 419.67 pint (Anh) |
| 3 thùng (Mỹ) | 629.50 pint (Anh) |
| 5 thùng (Mỹ) | 1049 pint (Anh) |
| 10 thùng (Mỹ) | 2098 pint (Anh) |
| 20 thùng (Mỹ) | 4197 pint (Anh) |
| 50 thùng (Mỹ) | 10492 pint (Anh) |
| 100 thùng (Mỹ) | 20983 pint (Anh) |
| 1000 thùng (Mỹ) | 209834 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang pint (Anh)
1 thùng (Mỹ) = 209.83 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 0.004766 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang pint (Anh):
15 thùng (Mỹ) = 15 × 209.83 pint (Anh) = 3148 pint (Anh)