Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang minim (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị minim (Anh) [minim (UK)]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
minim (Anh)
Định nghĩa: minim (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Anh) bằng 5.9193880208333e-8 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang minim (Anh)
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | minim (Anh) [minim (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 20144 minim (Anh) |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 201441 minim (Anh) |
| 1 thùng (Mỹ) | 2014405 minim (Anh) |
| 2 thùng (Mỹ) | 4028811 minim (Anh) |
| 3 thùng (Mỹ) | 6043216 minim (Anh) |
| 5 thùng (Mỹ) | 10072027 minim (Anh) |
| 10 thùng (Mỹ) | 20144054 minim (Anh) |
| 20 thùng (Mỹ) | 40288108 minim (Anh) |
| 50 thùng (Mỹ) | 100720269 minim (Anh) |
| 100 thùng (Mỹ) | 201440539 minim (Anh) |
| 1000 thùng (Mỹ) | 2014405388 minim (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang minim (Anh)
1 thùng (Mỹ) = 2014405 minim (Anh)
1 minim (Anh) = 0.000000 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang minim (Anh):
15 thùng (Mỹ) = 15 × 2014405 minim (Anh) = 30216081 minim (Anh)