Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang foot gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang foot gỗ
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | foot gỗ [board foot] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 0.5053 foot gỗ |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 5.05 foot gỗ |
| 1 thùng (Mỹ) | 50.53 foot gỗ |
| 2 thùng (Mỹ) | 101.06 foot gỗ |
| 3 thùng (Mỹ) | 151.59 foot gỗ |
| 5 thùng (Mỹ) | 252.66 foot gỗ |
| 10 thùng (Mỹ) | 505.31 foot gỗ |
| 20 thùng (Mỹ) | 1011 foot gỗ |
| 50 thùng (Mỹ) | 2527 foot gỗ |
| 100 thùng (Mỹ) | 5053 foot gỗ |
| 1000 thùng (Mỹ) | 50531 foot gỗ |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang foot gỗ
1 thùng (Mỹ) = 50.53 foot gỗ
1 foot gỗ = 0.019790 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang foot gỗ:
15 thùng (Mỹ) = 15 × 50.53 foot gỗ = 757.97 foot gỗ