Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang centimét khối
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
centimét khối
Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang centimét khối
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | centimét khối [cm^3] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 1192 centimét khối |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 11924 centimét khối |
| 1 thùng (Mỹ) | 119240 centimét khối |
| 2 thùng (Mỹ) | 238481 centimét khối |
| 3 thùng (Mỹ) | 357721 centimét khối |
| 5 thùng (Mỹ) | 596202 centimét khối |
| 10 thùng (Mỹ) | 1192405 centimét khối |
| 20 thùng (Mỹ) | 2384809 centimét khối |
| 50 thùng (Mỹ) | 5962024 centimét khối |
| 100 thùng (Mỹ) | 11924047 centimét khối |
| 1000 thùng (Mỹ) | 119240471 centimét khối |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang centimét khối
1 thùng (Mỹ) = 119240 centimét khối
1 centimét khối = 0.000008 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang centimét khối:
15 thùng (Mỹ) = 15 × 119240 centimét khối = 1788607 centimét khối