Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang quart (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị quart (Anh) [qt (UK)]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
quart (Anh)
Định nghĩa: quart (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 quart (Anh) bằng 0.0011365225 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang quart (Anh)
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | quart (Anh) [qt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 1.05 quart (Anh) |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 10.49 quart (Anh) |
| 1 thùng (Mỹ) | 104.92 quart (Anh) |
| 2 thùng (Mỹ) | 209.83 quart (Anh) |
| 3 thùng (Mỹ) | 314.75 quart (Anh) |
| 5 thùng (Mỹ) | 524.58 quart (Anh) |
| 10 thùng (Mỹ) | 1049 quart (Anh) |
| 20 thùng (Mỹ) | 2098 quart (Anh) |
| 50 thùng (Mỹ) | 5246 quart (Anh) |
| 100 thùng (Mỹ) | 10492 quart (Anh) |
| 1000 thùng (Mỹ) | 104917 quart (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang quart (Anh)
1 thùng (Mỹ) = 104.92 quart (Anh)
1 quart (Anh) = 0.009531 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang quart (Anh):
15 thùng (Mỹ) = 15 × 104.92 quart (Anh) = 1574 quart (Anh)