Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang gill (Anh)
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 8.39 gill (Anh) |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 83.93 gill (Anh) |
| 1 thùng (Mỹ) | 839.34 gill (Anh) |
| 2 thùng (Mỹ) | 1679 gill (Anh) |
| 3 thùng (Mỹ) | 2518 gill (Anh) |
| 5 thùng (Mỹ) | 4197 gill (Anh) |
| 10 thùng (Mỹ) | 8393 gill (Anh) |
| 20 thùng (Mỹ) | 16787 gill (Anh) |
| 50 thùng (Mỹ) | 41967 gill (Anh) |
| 100 thùng (Mỹ) | 83934 gill (Anh) |
| 1000 thùng (Mỹ) | 839336 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang gill (Anh)
1 thùng (Mỹ) = 839.34 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 0.001191 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang gill (Anh):
15 thùng (Mỹ) = 15 × 839.34 gill (Anh) = 12590 gill (Anh)