Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang thùng (dầu)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang thùng (dầu)
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | thùng (dầu) [bbl (oil)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 0.007500 thùng (dầu) |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 0.0750 thùng (dầu) |
| 1 thùng (Mỹ) | 0.7500 thùng (dầu) |
| 2 thùng (Mỹ) | 1.50 thùng (dầu) |
| 3 thùng (Mỹ) | 2.25 thùng (dầu) |
| 5 thùng (Mỹ) | 3.75 thùng (dầu) |
| 10 thùng (Mỹ) | 7.50 thùng (dầu) |
| 20 thùng (Mỹ) | 15.00 thùng (dầu) |
| 50 thùng (Mỹ) | 37.50 thùng (dầu) |
| 100 thùng (Mỹ) | 75.00 thùng (dầu) |
| 1000 thùng (Mỹ) | 750.00 thùng (dầu) |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang thùng (dầu)
1 thùng (Mỹ) = 0.750000 thùng (dầu)
1 thùng (dầu) = 1.33 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang thùng (dầu):
15 thùng (Mỹ) = 15 × 0.750000 thùng (dầu) = 11.25 thùng (dầu)