Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 0.3252 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 3.25 hin (Kinh Thánh) |
| 1 thùng (Mỹ) | 32.52 hin (Kinh Thánh) |
| 2 thùng (Mỹ) | 65.04 hin (Kinh Thánh) |
| 3 thùng (Mỹ) | 97.56 hin (Kinh Thánh) |
| 5 thùng (Mỹ) | 162.60 hin (Kinh Thánh) |
| 10 thùng (Mỹ) | 325.20 hin (Kinh Thánh) |
| 20 thùng (Mỹ) | 650.40 hin (Kinh Thánh) |
| 50 thùng (Mỹ) | 1626 hin (Kinh Thánh) |
| 100 thùng (Mỹ) | 3252 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 thùng (Mỹ) | 32520 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)
1 thùng (Mỹ) = 32.52 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 0.030750 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh):
15 thùng (Mỹ) = 15 × 32.52 hin (Kinh Thánh) = 487.80 hin (Kinh Thánh)