Chuyển đổi thùng (Mỹ) sang bath (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ) [bbl (US)] sang đơn vị bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)]
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ) sang bath (Kinh Thánh)
| thùng (Mỹ) [bbl (US)] | bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ) | 0.0542 bath (Kinh Thánh) |
| 0.10 thùng (Mỹ) | 0.5420 bath (Kinh Thánh) |
| 1 thùng (Mỹ) | 5.42 bath (Kinh Thánh) |
| 2 thùng (Mỹ) | 10.84 bath (Kinh Thánh) |
| 3 thùng (Mỹ) | 16.26 bath (Kinh Thánh) |
| 5 thùng (Mỹ) | 27.10 bath (Kinh Thánh) |
| 10 thùng (Mỹ) | 54.20 bath (Kinh Thánh) |
| 20 thùng (Mỹ) | 108.40 bath (Kinh Thánh) |
| 50 thùng (Mỹ) | 271.00 bath (Kinh Thánh) |
| 100 thùng (Mỹ) | 542.00 bath (Kinh Thánh) |
| 1000 thùng (Mỹ) | 5420 bath (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ) sang bath (Kinh Thánh)
1 thùng (Mỹ) = 5.42 bath (Kinh Thánh)
1 bath (Kinh Thánh) = 0.184501 thùng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ) sang bath (Kinh Thánh):
15 thùng (Mỹ) = 15 × 5.42 bath (Kinh Thánh) = 81.30 bath (Kinh Thánh)